Theo UBND tỉnh, năm học 2025-2026, Tây Ninh tuyển hơn 10.000 học sinh lớp 9 vào lớp 10, trên tổng số hơn 13.000 học sinh tốt nghiệp THCS.
Thí sinh tuyển sinh vào lớp 10, năm học 2024-2025.
Số học sinh dự tuyển vào lớp 10 THPT (công lập, trừ Trường phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh Tây Ninh) là 10.236/13.000 học sinh, tỷ lệ 78,7%.
Chỉ tiêu tuyển sinh của từng trường và phương thức tuyển sinh cụ thể sau:
|
STT |
Đơn vị |
Số lớp |
Số học sinh tuyển mới |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
Trường THPT chuyên Hoàng Lê Kha |
9 |
315 |
Thi tuyển |
|
2 |
Trường THPT Tây Ninh |
12 |
530 |
Kết hợp giữa thi và xét tuyển |
|
3 |
Trường THPT Trần Đại Nghĩa |
10 |
445 |
Kết hợp giữa thi và xét tuyển |
|
4 |
Trường THPT Lê Quý Đôn |
10 |
440 |
Kết hợp giữa thi và xét tuyển |
|
5 |
Trường THPT Lý Thường Kiệt |
12 |
538 |
Kết hợp giữa thi và xét tuyển |
|
6 |
Trường THPT Nguyễn Chí Thanh |
10 |
448 |
Kết hợp giữa thi và xét tuyển |
|
7 |
Trường THPT Nguyễn Trung Trực |
8 |
345 |
Kết hợp giữa thi và xét tuyển |
|
8 |
Trường THPT Hoàng Văn Thụ |
16 |
715 |
Kết hợp giữa thi và xét tuyển |
|
9 |
Trường THPT Lê Hồng Phong |
5 |
200 |
Xét tuyển |
|
10 |
Trường THPT Dương Minh Châu |
11 |
450 |
Kết hợp giữa thi và xét tuyển |
|
11 |
Trường THPT Nguyễn Thái Bình |
9 |
400 |
Kết hợp giữa thi và xét tuyển |
|
12 |
Trường THPT Trần Phú |
13 |
565 |
Kết hợp giữa thi và xét tuyển |
|
13 |
Trường THPT Lương Thế Vinh |
7 |
305 |
Kết hợp giữa thi và xét tuyển |
|
14 |
Trường THPT Tân Châu |
15 |
655 |
Kết hợp giữa thi và xét tuyển |
|
15 |
Trường THPT Tân Hưng |
7 |
305 |
Kết hợp giữa thi và xét tuyển |
|
16 |
Trường THPT Tân Đông |
7 |
305 |
Kết hợp giữa thi và xét tuyển |
|
17 |
Trường THPT Nguyễn Huệ |
9 |
405 |
Kết hợp giữa thi và xét tuyển |
|
18 |
Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng |
7 |
310 |
Xét tuyển |
|
19 |
Trường THPT Quang Trung |
13 |
580 |
Kết hợp giữa thi và xét tuyển |
|
20 |
Trường THPT Ngô Gia Tự |
5 |
220 |
Kết hợp giữa thi và xét tuyển |
|
21 |
Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi |
6 |
260 |
Kết hợp giữa thi và xét tuyển |
|
22 |
Trường THPT Nguyễn Trãi |
11 |
490 |
Kết hợp giữa thi và xét tuyển |
|
23 |
Trường THPT Trảng Bàng |
8 |
350 |
Kết hợp giữa thi và xét tuyển |
|
24 |
Trường THPT Lộc Hưng |
9 |
390 |
Kết hợp giữa thi và xét tuyển |
|
25 |
Trường THPT Bình Thạnh |
7 |
270 |
Kết hợp giữa thi và xét tuyển |
|
Cộng |
236 |
10236 |
